| Tên | Phụ kiện dây dẫn |
|---|---|
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Lợi ích chính | Nhẹ, cường độ cao, chống ăn mòn |
| Ứng dụng | Truyền tải điện, ứng dụng điện áp cao |
| Tên | Phụ kiện dây dẫn |
|---|---|
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Lợi ích chính | Nhẹ, cường độ cao, chống ăn mòn |
| Ứng dụng | Truyền tải điện, ứng dụng điện áp cao |
| chi tiết đóng gói | Bao bì bằng gỗ |
| Tên | Phụ kiện dây dẫn |
|---|---|
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Lợi ích chính | Nhẹ, cường độ cao, chống ăn mòn |
| Ứng dụng | Truyền tải điện, ứng dụng điện áp cao |
| chi tiết đóng gói | Bao bì bằng gỗ |
| Tên | Phụ kiện dây dẫn |
|---|---|
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Lợi ích chính | Nhẹ, cường độ cao, chống ăn mòn |
| Ứng dụng | Truyền tải điện, ứng dụng điện áp cao |
| chi tiết đóng gói | Bao bì bằng gỗ |
| Tên | Phụ kiện dây dẫn |
|---|---|
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Lợi ích chính | Nhẹ, cường độ cao, chống ăn mòn |
| Ứng dụng | Truyền tải điện, ứng dụng điện áp cao |
| chi tiết đóng gói | Bao bì bằng gỗ |
| Tên | Phụ kiện dây dẫn |
|---|---|
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Lợi ích chính | Nhẹ, cường độ cao, chống ăn mòn |
| Ứng dụng | Truyền tải điện, ứng dụng điện áp cao |
| chi tiết đóng gói | Bao bì bằng gỗ |
| Tên | Phụ kiện dây dẫn |
|---|---|
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Lợi ích chính | Nhẹ, cường độ cao, chống ăn mòn |
| Ứng dụng | Truyền tải điện, ứng dụng điện áp cao |
| chi tiết đóng gói | Bao bì bằng gỗ |
| Tên | Phụ kiện dây dẫn |
|---|---|
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Lợi ích chính | Nhẹ, cường độ cao, chống ăn mòn |
| Ứng dụng | Truyền tải điện, ứng dụng điện áp cao |
| chi tiết đóng gói | Bao bì bằng gỗ |
| Tên | Phụ kiện dây dẫn |
|---|---|
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Lợi ích chính | Nhẹ, cường độ cao, chống ăn mòn |
| Ứng dụng | Truyền tải điện, ứng dụng điện áp cao |
| chi tiết đóng gói | Bao bì bằng gỗ |